thượng tuần

Học thuật
Thân thiện
thượng tuần

Tháng này, thượng tuần có nhiều ngày nắng đẹp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng thời gian mười ngày đầu tiên của một tháng: "Thượng tuần" dùng để chỉ một phần của tháng, cụ thể mười ngày đầu tiên, tính từ ngày mùng 1 đến khoảng ngày mùng 10.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lương thường được chi trả vào thượng tuần của tháng sau. (Tiền lương thường được thanh toán vào mười ngày đầu của tháng sau.)
    • Kế hoạch kinh doanh cho thượng tuần tháng Giêng đã được phê duyệt. (Kế hoạch kinh doanh cho mười ngày đầu tháng Giêng đã được thông qua.)
    • Hội nghị sẽ diễn ra trong thượng tuần tháng 3. (Hội nghị sẽ được tổ chức trong khoảng mười ngày đầu tháng 3.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đầu thượng tuần": Cách nhấn mạnh vào những ngày đầu của khoảng thời gian mười ngày này.
    • Công việc sẽ bắt đầu từ đầu thượng tuần tháng tới. (Công việc sẽ khởi động từ những ngày đầu của mười ngày đầu tháng sau.)
Biến thể từ liên quan
  • Trung tuần (danh từ): Khoảng thời gian mười ngày giữa tháng (từ khoảng ngày 11 đến ngày 20).
  • Hạ tuần (danh từ): Khoảng thời gian mười ngày cuối tháng (từ khoảng ngày 21 đến ngày 30/31).
  • Tuần (danh từ): Khoảng thời gian bảy ngày. (Lưu ý: "Thượng tuần" không phải "tuần" đầu tiên của tháng theo nghĩa 7 ngày, khoảng 10 ngày).
Từ đồng nghĩa
  • Mười ngày đầu tháng: Cách diễn đạt nghĩa phổ biến hơn trong văn nói.
    • Chúng tôi sẽ gặp nhau vào mười ngày đầu tháng Chín. (Chúng tôi sẽ gặp nhau vào thượng tuần tháng Chín.)
Ghi chú về cách dùng
  • Từ "thượng tuần" thường được sử dụng trong văn phong hành chính, kế hoạch, báo cáo hoặc lịch trình công việc chính thức. Trong giao tiếp hàng ngày, người ta thường nói cụ thể ngày hoặc dùng cách diễn đạt "đầu tháng", "khoảng mùng 1 đến mùng 10" cho rõ ràng.
  • "Thượng tuần" một từ Hán Việt, trong đó "thượng" có nghĩa là "ở trên, đầu tiên" "tuần" ở đây chỉ một khoảng thời gian (10 ngày), khác với "tuần" 7 ngày thông thường.
thượng tuần

Tháng này, thượng tuần có nhiều ngày nắng đẹp.

  1. Khoảng thời gian mười ngày đầu tháng.